ra bảng

Học thuật
Thân thiện
ra bảng

Hội đồng tuyển sinh ra bảng danh sách thí sinh trúng tuyển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Công bố danh sách kết quả chính thức: Hành động của một cơ quan, tổ chức đưa ra danh sách những người đã vượt qua một kỳ thi, cuộc tuyển chọn hoặc đạt được một kết quả nào đó để mọi người cùng biết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trường đại học sẽ ra bảng kết quả trúng tuyển vào tuần tới. (Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển vào tuần tới.)
    • Sau khi chấm thi xong, hội đồng thi đã ra bảng điểm cho các thí sinh. (Sau khi hoàn tất việc chấm thi, hội đồng thi đã công bố bảng điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra bảng vàng": Công bố danh sách những người đỗ đạt, đặc biệt trong các kỳ thi khoa bảng thời xưa hoặc với ý nghĩa trang trọng, vinh danh.
    • Lễ vinh danh học sinh giỏi quốc gia đã ra bảng vàng tại sân trường. (Lễ tuyên dương đã công bố danh sách vinh danh những học sinh đạt thành tích cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Công bố kết quả: Đưa thông tin kết quả ra trước công chúng.
  • Yết bảng: (Từ cổ, trang trọng) Hành động niêm yết danh sách lên bảng để thông báo.
  • Danh sách trúng tuyển: Cụm danh từ chỉ kết quả của hành động "ra bảng".
Từ đồng nghĩa
  • Công bố: Cho mọi người biết một cách chính thức.
  • Thông báo kết quả: Thông tin về kết quả đạt được.
  • Niêm yết: Dán thông báo lên nơi công cộng.
Thành ngữ liên quan
  • Lên bảng vàng: Được ghi tên vào danh sách vinh danh, thành công.
    • Anh ấy đã thi đỗ với số điểm cao, thật xứng đáng lên bảng vàng. (Anh ấy đã thi đậu với điểm số cao, thật xứng đáng được ghi danh.)
ra bảng

Hội đồng tuyển sinh ra bảng danh sách thí sinh trúng tuyển.

  1. Yết danh sách những người trúng tuyển.